Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

screen time

/skriːn taɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

thời gian dùng màn hình n

Định nghĩa · Time spent using screens like phones or computers.

“Excessive screen time harms sleep.”Thời gian dùng màn hình quá mức gây hại giấc ngủ.

“Excessive screen time can harm eyesight.”Thời gian dùng màn hình quá nhiều có thể gây hại cho thị lực.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của thời gian dùng màn hình.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...