Kho từ › technology-innovation › upgrade

upgrade //ˌʌpˈɡreɪd//

B2 v 📁 technology-innovation IELTS
nâng cấp
I need to upgrade my laptop.
→ Tôi cần nâng cấp máy tính xách tay.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...