Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sure

/ʃʊr/ A1

Nghĩa

chắc chắn tính từ

Định nghĩa · certain, confident, and free from doubt

“I am sure about my answer.”Tôi chắc chắn về câu trả lời của mình.

“Sure, I'll come.”Chắc chắn, tôi sẽ đến.

Đồng nghĩa certainconfident
Trái nghĩa uncertain
Cụm hay dùng make suresure enough

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sure' để thể hiện sự tự tin trong bài nói.

Ghi chú · Có thể dùng như trạng từ trong văn nói.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...