Kho từ › globalization-society › emigrate

emigrate //ˈemɪɡreɪt//

B2 v 📁 globalization-society IELTS
di cư ra nước ngoài
Many young Vietnamese emigrate for opportunity.
→ Nhiều người Việt trẻ di cư ra nước ngoài vì cơ hội.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...