Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emigrate

/ˈemɪɡreɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

di cư ra nước ngoài v

Định nghĩa · To leave one's country to live in another.

“Many young Vietnamese emigrate for opportunity.”Nhiều người Việt trẻ di cư ra nước ngoài vì cơ hội.

“Many people emigrate for better job opportunities.”Nhiều người di cư để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lý do di cư trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến di chuyển quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...