Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

custom

/ˈkʌstəm/ B2 IELTS

Nghĩa

phong tục n

Định nghĩa · A traditional practice or behavior of a particular group.

“Local customs vary widely.”Phong tục địa phương khác nhau rộng rãi.

“Each culture has its own unique customs and traditions.”Mỗi nền văn hóa có phong tục và truyền thống riêng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về văn hóa.

Ghi chú · Giúp duy trì bản sắc văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...