Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

charity

/ˈtʃærəti/ B2 IELTS

Nghĩa

từ thiện n

Định nghĩa · An organization that helps people in need, often with money or goods.

“Charity work brings personal fulfillment.”Công việc từ thiện mang lại sự hoàn thiện cá nhân.

“She donates to charity every month.”Cô ấy quyên góp cho từ thiện mỗi tháng.

Mẹo IELTS · Nói về hoạt động từ thiện trong IELTS.

Ghi chú · Có thể giúp đỡ nhiều người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...