Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nonprofit

/ˌnɒnˈprɒfɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

phi lợi nhuận adj

Định nghĩa · Not aimed at making a profit.

“Nonprofit organizations rely on donations.”Tổ chức phi lợi nhuận dựa vào tiền quyên góp.

“The nonprofit organization helps the community.”Tổ chức phi lợi nhuận giúp đỡ cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của tổ chức phi lợi nhuận.

Ghi chú · Tập trung vào lợi ích xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...