Kho từ › globalization-society › cultural shock

cultural shock //ˈkʌltʃərəl ʃɒk//

B2 n 📁 globalization-society IELTS
sốc văn hóa
Many face cultural shock when moving abroad.
→ Nhiều người đối mặt với sốc văn hóa khi chuyển ra nước ngoài.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...