Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expatriate

/ɪkˈspeɪtriət/ B2 IELTS

Nghĩa

người xa xứ n

Định nghĩa · A person living outside their native country.

“Many expatriates live in Singapore.”Nhiều người xa xứ sống ở Singapore.

“Expatriates often adapt to new cultures.”Người xa xứ thường thích nghi với các nền văn hóa mới.

Mẹo IELTS · Nêu rõ trải nghiệm của người xa xứ trong phần nói.

Ghi chú · Có thể gặp khó khăn trong việc hòa nhập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...