Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social fabric

/ˈsoʊʃl ˈfæbrɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

mạng lưới xã hội n

Định nghĩa · The social structures and relationships in a community.

“The social fabric is changing rapidly.”Mạng lưới xã hội đang thay đổi nhanh.

“The social fabric of the city is very diverse.”Mạng lưới xã hội của thành phố rất đa dạng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về mạng lưới xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Quan trọng cho sự phát triển xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...