Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cosmopolitanism

/ˌkɒzməˈpɒlɪtənɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

chủ nghĩa quốc tế n

Định nghĩa · The idea of being open to different cultures and ideas.

“Cosmopolitanism embraces global citizenship.”Chủ nghĩa quốc tế ôm lấy công dân toàn cầu.

“Cosmopolitanism promotes understanding among diverse people.”Chủ nghĩa quốc tế thúc đẩy sự hiểu biết giữa các nền văn hóa khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện quan điểm toàn cầu trong bài viết.

Ghi chú · Khuyến khích sự giao thoa văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...