Từ vựng B2

Chủ đề globalization-society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

multilingual

/ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/ B2 IELTS

Nghĩa

nói nhiều ngôn ngữ adj

Định nghĩa · Able to speak or use multiple languages.

“Multilingual workers are highly sought after.”Người làm việc nói nhiều ngôn ngữ được tìm kiếm cao.

“Being multilingual helps in international business.”Nói nhiều ngôn ngữ giúp trong kinh doanh quốc tế.

Đồng nghĩa polyglotbilingual
Cấu tạoTiền tố 'multi-' (nhiều) + 'lingual' (ngôn ngữ).

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh kỹ năng ngôn ngữ trong phần Speaking.

Ghi chú · Cần luyện tập để trở thành người nói nhiều ngôn ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...