Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heritage site

/ˈherɪtɪdʒ saɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

di sản thế giới n

Định nghĩa · A place recognized for its historical or cultural significance.

“Hạ Long Bay is a UNESCO heritage site.”Vịnh Hạ Long là di sản thế giới UNESCO.

“The Great Wall of China is a UNESCO heritage site.”Vạn Lý Trường Thành là một di sản thế giới của UNESCO.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường thu hút khách du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...