Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sightseeing

/ˈsaɪtsiːɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tham quan thắng cảnh n

Định nghĩa · The activity of visiting places for enjoyment.

“We went sightseeing in the morning.”Chúng tôi đi tham quan thắng cảnh vào buổi sáng.

“Sightseeing in the city is a must for tourists.”Tham quan thắng cảnh trong thành phố là điều không thể bỏ qua cho du khách.

Đồng nghĩa touringexploring

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hoạt động du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Tham quan thường liên quan đến du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...