Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Accommodation

/əˌkɒməˈdeɪʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

chỗ ở n

Định nghĩa · A place where someone can stay or live.

“Book accommodation in advance.”Đặt chỗ ở trước.

“The hotel provides comfortable accommodation.”Khách sạn cung cấp chỗ ở thoải mái.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả nơi ở trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về nơi ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...