Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Scenic

/ˈsiːnɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

có cảnh đẹp adj

Định nghĩa · Having beautiful views or landscapes.

“Sapa offers scenic mountain views.”Sapa mang lại cảnh núi non đẹp.

“The scenic route offers breathtaking views of the mountains.”Con đường có cảnh đẹp mang lại những cảnh quan tuyệt đẹp của núi.

Đồng nghĩa picturesquebeautiful

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả địa điểm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả phong cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...