Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Landmark

/ˈlændmɑːrk/ B2 IELTS

Nghĩa

thắng cảnh n

Định nghĩa · A significant or historic place or event.

“The Notre Dame is a Paris landmark.”Notre Dame là một thắng cảnh Paris.

“The Eiffel Tower is a famous landmark.”Tháp Eiffel là một thắng cảnh nổi tiếng.

Đồng nghĩa monumentsite
Cấu tạoTừ này bắt nguồn từ 'land' và 'mark'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Thắng cảnh thu hút nhiều khách du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...