Từ vựng B2

Chủ đề government-politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

government

/ˈɡʌvərnmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

chính phủ n

Định nghĩa · The governing body of a country or state.

“The government announced new policies.”Chính phủ công bố các chính sách mới.

“The government announced new policies to improve education.”Chính phủ đã công bố các chính sách mới để cải thiện giáo dục.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của chính phủ trong xã hội.

Ghi chú · Cần phân biệt với các cấp chính quyền khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...