Từ vựng B2

Chủ đề government-politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

election

/ɪˈlekʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

cuộc bầu cử n

Định nghĩa · A process where people vote to choose leaders or decide on issues.

“The election was held peacefully.”Cuộc bầu cử được tổ chức một cách hòa bình.

“The election will take place next month.”Cuộc bầu cử sẽ diễn ra vào tháng tới.

Mẹo IELTS · Thảo luận về bầu cử trong các bài viết chính trị.

Ghi chú · Có thể là bầu cử địa phương hoặc quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...