Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

single-parent

/ˈsɪŋɡl ˈperənt/ B2 IELTS

Nghĩa

cha/mẹ đơn thân adj

Định nghĩa · Describing a parent who raises a child alone.

“Single-parent households are increasing.”Hộ gia đình cha/mẹ đơn thân đang tăng.

“Single-parent families often face unique challenges.”Các gia đình cha/mẹ đơn thân thường gặp những thách thức riêng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cấu trúc gia đình.

Ghi chú · Thường gặp trong các cuộc thảo luận về gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...