Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blended family

/ˈblendɪd ˈfæməli/ B2 IELTS

Nghĩa

gia đình chắp nối n

Định nghĩa · A family that includes children from previous relationships.

“Blended families face unique challenges.”Gia đình chắp nối đối mặt với những thử thách độc đáo.

“They created a blended family after their marriage.”Họ đã tạo ra một gia đình chắp nối sau khi kết hôn.

Đồng nghĩa stepfamilymixed family
Cấu tạo'Blended' có nghĩa là pha trộn, 'family' là gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cấu trúc gia đình.

Ghi chú · Thường gặp trong các gia đình hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...