blended family
Nghĩa
Định nghĩa · A family that includes children from previous relationships.
“Blended families face unique challenges.”Gia đình chắp nối đối mặt với những thử thách độc đáo.
“They created a blended family after their marriage.”Họ đã tạo ra một gia đình chắp nối sau khi kết hôn.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cấu trúc gia đình.
Ghi chú · Thường gặp trong các gia đình hiện đại.