Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sibling

/ˈsɪblɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

anh chị em ruột n

Định nghĩa · A brother or sister; a sibling relationship.

“Sibling relationships shape personality.”Mối quan hệ anh chị em ruột định hình tính cách.

“I have one sibling, a younger sister.”Tôi có một người em gái, là anh chị em ruột.

Đồng nghĩa brothersister
Cấu tạoTừ 'sibling' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Dùng 'sibling' để mô tả gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ mối quan hệ gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...