Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relative

/ˈrelətɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

họ hàng n

Định nghĩa · A person related to you by blood or marriage.

“Distant relatives gathered for the wedding.”Họ hàng xa tụ tập cho đám cưới.

“I invited my relatives to the family reunion.”Tôi đã mời họ hàng của mình đến buổi họp mặt gia đình.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về mối quan hệ gia đình.

Ghi chú · Có thể là họ hàng gần hoặc xa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...