Kho từ › family-relationships › generation gap

generation gap //ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp//

B2 n 📁 family-relationships IELTS
khoảng cách thế hệ
The generation gap can cause conflicts.
→ Khoảng cách thế hệ có thể gây xung đột.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...