Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generation gap

/ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/ B2 IELTS

Nghĩa

khoảng cách thế hệ n

Định nghĩa · The differences in attitudes or beliefs between generations.

“The generation gap can cause conflicts.”Khoảng cách thế hệ có thể gây xung đột.

“They try to bridge the generation gap.”Họ cố gắng thu hẹp khoảng cách thế hệ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về khoảng cách thế hệ trong các bài viết xã hội.

Ghi chú · Chỉ sự khác biệt về quan điểm giữa các thế hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...