Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

close-knit

/ˌkloʊs ˈnɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

gắn bó chặt chẽ adj

Định nghĩa · A group that is very close and supportive.

“They come from a close-knit family.”Họ đến từ một gia đình gắn bó chặt chẽ.

“They have a close-knit family.”Họ có một gia đình gắn bó chặt chẽ.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về mối quan hệ xã hội.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ gia đình hoặc bạn bè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...