Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quality time

/ˈkwɒləti taɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

thời gian chất lượng n

Định nghĩa · Time spent with loved ones that is meaningful.

“Spend quality time with your loved ones.”Dành thời gian chất lượng với những người thân yêu.

“Quality time strengthens family bonds.”Thời gian chất lượng củng cố tình cảm gia đình.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của thời gian chất lượng.

Ghi chú · Thời gian tập trung, ý nghĩa bên người thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...