Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quarrel

/ˈkwɒrəl/ B2 IELTS

Nghĩa

cuộc cãi vã n

Định nghĩa · An argument or disagreement between people.

“Family quarrels can leave lasting wounds.”Cãi vã gia đình có thể để lại vết thương lâu dài.

“They had a quarrel over a small issue.”Họ đã có một cuộc cãi vã về một vấn đề nhỏ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về mối quan hệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường xảy ra trong các mối quan hệ cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...