Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

estranged

/ɪˈstreɪndʒd/ B2 IELTS

Nghĩa

xa cách (gia đình) adj

Định nghĩa · Describing someone who is distant from their family.

“They had been estranged for years.”Họ đã xa cách nhau nhiều năm.

“He became estranged from his parents after the argument.”Anh ấy trở nên xa cách với cha mẹ sau cuộc cãi vã.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về mối quan hệ trong gia đình.

Ghi chú · Thường liên quan đến mối quan hệ gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...