Kho từ › family-relationships › breadwinner

breadwinner //ˈbredwɪnər//

B2 n 📁 family-relationships IELTS
người kiếm tiền chính
In many families, both parents are breadwinners.
→ Trong nhiều gia đình, cả hai cha mẹ là người kiếm tiền chính.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...