Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breadwinner

/ˈbredwɪnər/ B2 IELTS

Nghĩa

người kiếm tiền chính n

Định nghĩa · The main income earner in a family.

“In many families, both parents are breadwinners.”Trong nhiều gia đình, cả hai cha mẹ là người kiếm tiền chính.

“He is the breadwinner of his household.”Anh ấy là người kiếm tiền chính trong gia đình.

Đồng nghĩa providerearner

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về gia đình và kinh tế.

Ghi chú · Thường chỉ người có trách nhiệm tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...