Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elderly

/ˈeldərli/ B2 IELTS

Nghĩa

cao tuổi adj

Định nghĩa · Relating to older people.

“Caring for the elderly takes patience.”Chăm sóc người cao tuổi cần kiên nhẫn.

“The elderly often need special care.”Người cao tuổi thường cần sự chăm sóc đặc biệt.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và chăm sóc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...