Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

only child

/ˈoʊnli tʃaɪld/ B2 IELTS

Nghĩa

con một n

Định nghĩa · A child with no siblings.

“Only children may develop independence quickly.”Con một có thể phát triển sự độc lập nhanh chóng.

“Being an only child can be lonely sometimes.”Là con một đôi khi có thể cô đơn.

Đồng nghĩa singleton
Cấu tạo'Only' có nghĩa là duy nhất, 'child' là đứa trẻ.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về cảm xúc của con một.

Ghi chú · Thường có những đặc điểm riêng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...