Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

companionship

/kəmˈpænjənʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

sự đồng hành n

Định nghĩa · The feeling of companionship and friendship.

“Pets provide valuable companionship.”Thú cưng cung cấp sự đồng hành quý giá.

“Companionship is important for emotional well-being.”Sự đồng hành là quan trọng cho sức khỏe tinh thần.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tình bạn trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến các mối quan hệ xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...