Kho từ › family-relationships › divorce

divorce //dɪˈvɔːrs//

B2 n 📁 family-relationships IELTS
sự ly hôn
Divorce rates have risen globally.
→ Tỷ lệ ly hôn đã tăng trên toàn cầu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...