Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heirloom

/ˈerluːm/ B2 IELTS

Nghĩa

vật gia bảo n

Định nghĩa · A valuable object passed down through generations.

“The watch is a family heirloom.”Chiếc đồng hồ là một vật gia bảo gia đình.

“They passed down heirlooms.”Họ truyền lại những vật gia truyền.

Mẹo IELTS · Nên đề cập khi nói về văn hóa gia đình.

Ghi chú · Vật có giá trị được truyền qua nhiều thế hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...