Từ vựng B2

Chủ đề family-relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unconditional love

/ˌʌnkənˈdɪʃənl lʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

tình yêu vô điều kiện n

Định nghĩa · Love without any conditions or limitations.

“Parents typically provide unconditional love.”Cha mẹ thường cung cấp tình yêu vô điều kiện.

“Unconditional love is often seen in parent-child relationships.”Tình yêu vô điều kiện thường thấy trong mối quan hệ cha mẹ - con cái.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tình yêu trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các mối quan hệ gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...