Kho từ › family-relationships › empty nest

empty nest //ˈempti nest//

B2 n 📁 family-relationships IELTS
tổ ấm trống (con đã ra ngoài)
Empty nest syndrome affects many parents.
→ Hội chứng tổ ấm trống ảnh hưởng đến nhiều cha mẹ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...