Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

screenplay

/ˈskriːnpleɪ/ B1

Nghĩa

kịch bản phim n

Định nghĩa · A written script for a movie or play.

“The screenplay won an award.”Kịch bản phim đã giành giải.

“The screenplay was praised for its clever dialogue.”Kịch bản phim được khen ngợi vì đối thoại thông minh.

Đồng nghĩa scriptfilm script
Cấu tạo'Screen' (màn hình) + 'play' (chơi, diễn xuất).

Mẹo IELTS · Đề cập đến kịch bản khi nói về phim ảnh.

Ghi chú · Rất quan trọng trong ngành điện ảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...