Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

critic

/ˈkrɪtɪk/ B1

Nghĩa

nhà phê bình n

Định nghĩa · A person who judges or evaluates something, especially art or literature.

“Critics praised the performance.”Nhà phê bình ca ngợi màn trình diễn.

“The critic praised the new movie.”Nhà phê bình đã khen ngợi bộ phim mới.

Đồng nghĩa revieweranalyst
Cụm hay dùng film criticart critic

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghệ thuật hoặc văn hóa.

Ghi chú · Thường viết bài đánh giá hoặc nhận xét.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...