Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amusement park

/əˈmjuːzmənt pɑːrk/ B1

Nghĩa

công viên giải trí n

Định nghĩa · A place with rides and games for fun.

“Disney is the most famous amusement park.”Disney là công viên giải trí nổi tiếng nhất.

“We spent the day at the amusement park.”Chúng tôi đã dành cả ngày ở công viên giải trí.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hoạt động giải trí trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp cho gia đình và trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...