Từ vựng B1

Chủ đề fashion-clothing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustainable fashion

/səˈsteɪnəbl ˈfæʃn/ B1

Nghĩa

thời trang bền vững n

Định nghĩa · Fashion that is designed to be environmentally friendly and ethical.

“Sustainable fashion is gaining popularity.”Thời trang bền vững đang trở nên phổ biến.

“Sustainable fashion uses recycled materials.”Thời trang bền vững sử dụng vật liệu tái chế.

Mẹo IELTS · Nói về thời trang bền vững để thể hiện ý thức xã hội.

Ghi chú · Thể hiện trách nhiệm với môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...