Từ vựng B1

Chủ đề fashion-clothing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shirt

/ʃɜːrt/ B1

Nghĩa

áo sơ mi n

Định nghĩa · A piece of clothing worn on the upper body.

“Ironed shirts look professional.”Áo sơ mi đã ủi trông chuyên nghiệp.

“He ironed his shirt.”Anh ấy đã ủi áo sơ mi.

Đồng nghĩa blousetop
Cụm hay dùng wear a shirtdress shirt

Mẹo IELTS · Mô tả trang phục để thể hiện phong cách cá nhân.

Ghi chú · Áo sơ mi, thường có cổ và tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...