Từ vựng B1

Chủ đề fashion-clothing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brand

/brænd/ B1

Nghĩa

thương hiệu n

Định nghĩa · A name or symbol representing a company or product.

“Luxury brands target wealthy consumers.”Thương hiệu xa xỉ nhắm vào người tiêu dùng giàu có.

“Nike is a popular sports brand.”Nike là một thương hiệu thể thao nổi tiếng.

Đồng nghĩa labeltrademark
Họ từ branding (n)

Mẹo IELTS · Nêu rõ thương hiệu trong ví dụ để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Thương hiệu ảnh hưởng đến quyết định mua hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...