Từ vựng B1

Chủ đề fashion-clothing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pattern

/ˈpætərn/ B1

Nghĩa

họa tiết n

Định nghĩa · A repeated design or arrangement.

“Floral patterns are popular in spring.”Họa tiết hoa phổ biến vào mùa xuân.

“We see a pattern in the data.”Chúng tôi thấy một khuôn mẫu trong dữ liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Có thể chỉ thiết kế trang trí hoặc xu hướng lặp lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...