Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

substantiate

/səbˈstæn.ʃi.eɪt/ C1

Nghĩa

chứng minh, xác thực v.

Định nghĩa · To provide proof or evidence for something.

“Can you substantiate your claim?”Bạn có thể chứng minh tuyên bố của mình không?

“The data substantiates the theory.”Dữ liệu xác thực lý thuyết.

Mẹo IELTS · Dùng để củng cố luận điểm trong IELTS.

Ghi chú · Trang trọng, thường dùng trong tranh luận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...