substantiate
/səbˈstæn.ʃi.eɪt/ C1
Nghĩa
chứng minh, xác thực
v.
Định nghĩa · To provide proof or evidence for something.
“Can you substantiate your claim?”Bạn có thể chứng minh tuyên bố của mình không?
“The data substantiates the theory.”Dữ liệu xác thực lý thuyết.
Cụm hay dùng
substantiate allegationssubstantiate evidence
Mẹo IELTS · Dùng để củng cố luận điểm trong IELTS.
Ghi chú · Trang trọng, thường dùng trong tranh luận.