substantiate
/səb'stænʃieit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12648
Nghĩa thường dùng
chứng minh, xác thực
động từ
“Can you substantiate your claim?”Bạn có thể chứng minh tuyên bố của mình không?
Biến thể từ
substantiated quá khứ phân từ
substantiating hiện tại phân từ
substantiated quá khứ
substantiates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
substantiate
/səb'stænʃieit/
ngoại động từ
- chứng minh
- to substantiate a report: chứng minh một bản báo cáo
Định nghĩa tiếng Anh
v. solidify, firm, or strengthen