Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attacking midfielder

/əˈtæk.ɪŋ ˈmɪdˌːl.dər/ A2

Nghĩa

Tiền vệ tấn công n.phr

Định nghĩa · A midfielder who plays offensively in soccer.

“The attacking midfielder tries to score goals for the team.”Tiền vệ tấn công cố gắng ghi bàn cho đội.

“He is a creative attacking midfielder.”Anh ấy là tiền vệ tấn công sáng tạo.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Tiền vệ tấn công, chuyên kiến tạo

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...