Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consumer price index

/kənˈsumərpraɪs ˈɪndɛks/ A2

Nghĩa

Chỉ số giá tiêu dùng n.phr

Định nghĩa · A measure that examines the average change in prices paid by consumers.

“The consumer price index helps track inflation over time.”Chỉ số giá tiêu dùng giúp theo dõi lạm phát theo thời gian.

“The CPI increased by 2% last year.”CPI đã tăng 2% trong năm ngoái.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Đo lường lạm phát, thường dùng trong kinh tế vĩ mô.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...