Dismiss
/dɪsˈmɪs/ A2
Nghĩa
Sa thải
v
Định nghĩa · To remove someone from a job.
“The manager will dismiss the employee for repeated mistakes.”Quản lý sẽ sa thải nhân viên vì những lỗi lặp lại.
“The manager dismissed the idea.”Quản lý bác bỏ ý tưởng đó.
Cụm hay dùng
dismiss an employeedismiss fromdismiss a case
Mẹo IELTS · Nói về việc làm có thể thể hiện kiến thức xã hội.
Ghi chú · Sa thải hoặc bác bỏ (ý kiến, vụ kiện).