Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Accountant

/əˈkaʊntənt/ A2

Nghĩa

Nhân viên kế toán n

Định nghĩa · A person who keeps financial records.

“The accountant checks the company's financial records every month.”Nhân viên kế toán kiểm tra hồ sơ tài chính của công ty mỗi tháng.

“The accountant prepared the tax return.”Kế toán chuẩn bị tờ khai thuế.

Mẹo IELTS · Nêu vai trò trong quản lý tài chính.

Ghi chú · Nhân viên kế toán, kiểm tra sổ sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...