Accountant
/əˈkaʊntənt/ A2
Nghĩa
Nhân viên kế toán
n
Định nghĩa · A person who keeps financial records.
“The accountant checks the company's financial records every month.”Nhân viên kế toán kiểm tra hồ sơ tài chính của công ty mỗi tháng.
“The accountant prepared the tax return.”Kế toán chuẩn bị tờ khai thuế.
Đồng nghĩa
bookkeeperauditor
Cụm hay dùng
certified accountantaccountant firmaccountant job
Mẹo IELTS · Nêu vai trò trong quản lý tài chính.
Ghi chú · Nhân viên kế toán, kiểm tra sổ sách.