Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Retire

/rɪˈtaɪər/ A2

Nghĩa

Nghỉ hưu v

Định nghĩa · To stop working permanently, usually after reaching a certain age.

“My father will retire next year after working for thirty years.”Bố tôi sẽ nghỉ hưu năm sau sau khi làm việc ba mươi năm.

“He plans to retire next year.”Ông ấy dự định nghỉ hưu năm sau.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'retire' khi nói về kế hoạch tương lai.

Ghi chú · Nghỉ hưu, thường do tuổi tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...